TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癖

pǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍCH
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích, phích

癖 nghĩa là thói quen, sở thích.

Nghĩa của 癖

pǐ

TÍCH
  1. Thói quen
  2. Sở thích
  3. Sự thèm muốn, lòng khao khát

Từ ghép có 癖

Thành ngữ có 癖

  • 嗜痂成癖 — Có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm
  • 断袖之癖 — Cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với n

Câu hỏi thường gặp

癖 nghĩa là gì?

癖 (pǐ) nghĩa là thói quen, sở thích.

癖 đọc thế nào?

癖 đọc là pǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 癖 là gì?

Âm Hán Việt của 癖 là "tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.