TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癣

xuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癬

Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 19

癣 nghĩa là bệnh hắc lào.

Nghĩa của 癣

xuǎn

phồn thể 癬
  1. Bệnh hắc lào
  2. Tiếng Đài Loan đọc là xiǎn

Câu hỏi thường gặp

癣 nghĩa là gì?

癣 (xuǎn) nghĩa là bệnh hắc lào.

癣 đọc thế nào?

癣 đọc là xuǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.