癫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 癲
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 21 Mọi âm Hán Việt của chữ: điên
癫 nghĩa là rối loạn tâm thần, điên.
Nghĩa của 癫
diān
ĐIÊNphồn thể 癲- Rối loạn tâm thần
- Điên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 癫
Đồng nghĩa
Từ ghép có 癫
Câu hỏi thường gặp
癫 nghĩa là gì?
癫 (diān) nghĩa là rối loạn tâm thần, điên.
癫 đọc thế nào?
癫 đọc là diān (pinyin).
Âm Hán Việt của 癫 là gì?
Âm Hán Việt của 癫 là "điên".