TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癫

diān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癲

Âm Hán Việt ĐIÊN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 21 Mọi âm Hán Việt của chữ: điên

癫 nghĩa là rối loạn tâm thần, điên.

Nghĩa của 癫

diān

ĐIÊNphồn thể 癲
  1. Rối loạn tâm thần
  2. Điên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 癫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 癫

Câu hỏi thường gặp

癫 nghĩa là gì?

癫 (diān) nghĩa là rối loạn tâm thần, điên.

癫 đọc thế nào?

癫 đọc là diān (pinyin).

Âm Hán Việt của 癫 là gì?

Âm Hán Việt của 癫 là "điên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.