TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癸水

guǐshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÝ THỦY

癸水 nghĩa là kinh nguyệt.

Nghĩa của 癸水

guǐshuǐ

QUÝ THỦYDanh từ
  1. Kinh nguyệt
  2. Kỳ kinh của phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

癸水 nghĩa là gì?

癸水 (guǐshuǐ) nghĩa là kinh nguyệt.

癸水 đọc thế nào?

癸水 đọc là guǐshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 癸水 là gì?

Âm Hán Việt của 癸水 là "quý thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.