nghĩa đen, thành ngữ Từ phòng ngoài, vào phòng trong
nghĩa bóng Lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ cao hơn
Câu hỏi thường gặp
登堂入室 nghĩa là gì?
登堂入室 (dēngtángrùshì) nghĩa là từ phòng ngoài, vào phòng trong.
登堂入室 đọc thế nào?
登堂入室 đọc là dēngtángrùshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 登堂入室 là gì?
Âm Hán Việt của 登堂入室 là "đăng đường nhập thất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.