TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登山

dēngshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĂNG SƠN

登山 nghĩa là leo núi, môn leo núi.

Nghĩa của 登山

dēngshān

ĐĂNG SƠNĐộng từ, Danh từ
  1. Leo núi
  2. Môn leo núi
  3. Thám hiểm núi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 登山

Đồng nghĩa

Từ ghép có 登山

Câu hỏi thường gặp

登山 nghĩa là gì?

登山 (dēngshān) nghĩa là leo núi, môn leo núi.

登山 đọc thế nào?

登山 đọc là dēngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 登山 là gì?

Âm Hán Việt của 登山 là "đăng sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.