Đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)
Câu hỏi thường gặp
登峰造极 nghĩa là gì?
登峰造极 (dēngfēngzàojí) nghĩa là đạt đến đỉnh cao.
登峰造极 đọc thế nào?
登峰造极 đọc là dēngfēngzàojí (pinyin).
Âm Hán Việt của 登峰造极 là gì?
Âm Hán Việt của 登峰造极 là "đăng phong tạo cực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.