TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登岸

dēng'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĂNG NGẠN

登岸 nghĩa là lên bờ, rời khỏi tàu.

Nghĩa của 登岸

dēng'àn

ĐĂNG NGẠNĐộng từ
  1. Lên bờ
  2. Rời khỏi tàu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 登岸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

登岸 nghĩa là gì?

登岸 (dēng'àn) nghĩa là lên bờ, rời khỏi tàu.

登岸 đọc thế nào?

登岸 đọc là dēng'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 登岸 là gì?

Âm Hán Việt của 登岸 là "đăng ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.