TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登机廊桥

dēngjīlángqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 登機廊橋

Âm Hán Việt ĐĂNG CƠ LANG KIỀU

登机廊桥 nghĩa là Cầu nối lên máy bay.

Nghĩa của 登机廊桥

dēngjīlángqiáo

ĐĂNG CƠ LANG KIỀUphồn thể 登機廊橋
  1. Cầu nối lên máy bay
  2. Cầu hành khách lên máy bay

Câu hỏi thường gặp

登机廊桥 nghĩa là gì?

登机廊桥 (dēngjīlángqiáo) nghĩa là Cầu nối lên máy bay.

登机廊桥 đọc thế nào?

登机廊桥 đọc là dēngjīlángqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 登机廊桥 là gì?

Âm Hán Việt của 登机廊桥 là "đăng cơ lang kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.