登机廊桥 (dēngjīlángqiáo) nghĩa là Cầu nối lên máy bay.
登机廊桥 đọc thế nào?
登机廊桥 đọc là dēngjīlángqiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 登机廊桥 là gì?
Âm Hán Việt của 登机廊桥 là "đăng cơ lang kiều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.