登记
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 登記
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đăng ký” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
登记 nghĩa là đăng ký.
Nghĩa của 登记
dēngjì
ĐĂNG KÝĐộng từ, Danh từphồn thể 登記- Đăng ký (tên)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 登记
Đồng nghĩa
Từ ghép có 登记
Câu hỏi thường gặp
登记 nghĩa là gì?
登记 (dēngjì) nghĩa là đăng ký.
登记 đọc thế nào?
登记 đọc là dēngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 登记 là gì?
Âm Hán Việt của 登记 là "đăng ký".