TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登记用户

dēngjìyònghù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 登記用戶

Âm Hán Việt ĐĂNG KÝ DỤNG HỘ

登记用户 nghĩa là Người dùng đã đăng ký.

Nghĩa của 登记用户

dēngjìyònghù

ĐĂNG KÝ DỤNG HỘphồn thể 登記用戶
  1. Người dùng đã đăng ký

Câu hỏi thường gặp

登记用户 nghĩa là gì?

登记用户 (dēngjìyònghù) nghĩa là Người dùng đã đăng ký.

登记用户 đọc thế nào?

登记用户 đọc là dēngjìyònghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 登记用户 là gì?

Âm Hán Việt của 登记用户 là "đăng ký dụng hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.