TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登革热

dēnggérè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 登革熱

Âm Hán Việt ĐĂNG CÁCH NHIỆT

登革热 nghĩa là sốt xuất huyết, sốt xuất huyết singapore.

Nghĩa của 登革热

dēnggérè

ĐĂNG CÁCH NHIỆTDanh từphồn thể 登革熱
  1. Sốt xuất huyết
  2. Sốt xuất huyết Singapore

Câu hỏi thường gặp

登革热 nghĩa là gì?

登革热 (dēnggérè) nghĩa là sốt xuất huyết, sốt xuất huyết singapore.

登革热 đọc thế nào?

登革热 đọc là dēnggérè (pinyin).

Âm Hán Việt của 登革热 là gì?

Âm Hán Việt của 登革热 là "đăng cách nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.