登革热 nghĩa là sốt xuất huyết, sốt xuất huyết singapore.
Nghĩa của 登革热
dēnggérè
ĐĂNG CÁCH NHIỆTDanh từphồn thể 登革熱
Sốt xuất huyết
Sốt xuất huyết Singapore
Câu hỏi thường gặp
登革热 nghĩa là gì?
登革热 (dēnggérè) nghĩa là sốt xuất huyết, sốt xuất huyết singapore.
登革热 đọc thế nào?
登革热 đọc là dēnggérè (pinyin).
Âm Hán Việt của 登革热 là gì?
Âm Hán Việt của 登革热 là "đăng cách nhiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.