TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登顶

dēngdǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 登頂

Âm Hán Việt ĐĂNG ĐỈNH

登顶 nghĩa là lên đến đỉnh.

Nghĩa của 登顶

dēngdǐng

ĐĂNG ĐỈNHĐộng từphồn thể 登頂
  1. nghĩa đen và nghĩa bóng Lên đến đỉnh

Câu hỏi thường gặp

登顶 nghĩa là gì?

登顶 (dēngdǐng) nghĩa là lên đến đỉnh.

登顶 đọc thế nào?

登顶 đọc là dēngdǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 登顶 là gì?

Âm Hán Việt của 登顶 là "đăng đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.