TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登高一呼

dēnggāoyīhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĂNG CAO NHẤT HÔ

登高一呼 nghĩa là kêu gọi rõ ràng, kêu gọi công khai.

Nghĩa của 登高一呼

dēnggāoyīhū

ĐĂNG CAO NHẤT HÔ
  1. Kêu gọi rõ ràng
  2. Kêu gọi công khai

Câu hỏi thường gặp

登高一呼 nghĩa là gì?

登高一呼 (dēnggāoyīhū) nghĩa là kêu gọi rõ ràng, kêu gọi công khai.

登高一呼 đọc thế nào?

登高一呼 đọc là dēnggāoyīhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 登高一呼 là gì?

Âm Hán Việt của 登高一呼 là "đăng cao nhất hô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.