登高一呼 (dēnggāoyīhū) nghĩa là kêu gọi rõ ràng, kêu gọi công khai.
登高一呼 đọc thế nào?
登高一呼 đọc là dēnggāoyīhū (pinyin).
Âm Hán Việt của 登高一呼 là gì?
Âm Hán Việt của 登高一呼 là "đăng cao nhất hô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.