TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白云

báiyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白雲

Âm Hán Việt BẠCH VÂN
Lượng từ đi kèm: 朵 (duǒ)

白云 nghĩa là mây trắng.

Nghĩa của 白云

báiyún

BẠCH VÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 白雲
  1. Mây trắng

Báiyún

BẠCH VÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 白雲tên riêng
  1. Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 贵阳市 (Guìyáng Shì), Quý Châu
  2. Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 广州市 (Guǎngzhōu Shì), Quảng Đông

Từ ghép có 白云

Thành ngữ có 白云

  • 白云苍狗 — Mây trắng biến thành giống như chó xám

Câu hỏi thường gặp

白云 nghĩa là gì?

白云 (báiyún, báiyún) nghĩa là mây trắng.

白云 đọc thế nào?

白云 đọc là báiyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 白云 là gì?

Âm Hán Việt của 白云 là "bạch vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.