白云
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 白雲
Lượng từ đi kèm: 朵 (duǒ)
白云 nghĩa là mây trắng.
Nghĩa của 白云
báiyún
BẠCH VÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 白雲- Mây trắng
Báiyún
BẠCH VÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 白雲tên riêng- Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 贵阳市 (Guìyáng Shì), Quý Châu
- Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 广州市 (Guǎngzhōu Shì), Quảng Đông
Từ ghép có 白云
Thành ngữ có 白云
- 白云苍狗 — Mây trắng biến thành giống như chó xám
Câu hỏi thường gặp
白云 nghĩa là gì?
白云 (báiyún, báiyún) nghĩa là mây trắng.
白云 đọc thế nào?
白云 đọc là báiyún (pinyin).
Âm Hán Việt của 白云 là gì?
Âm Hán Việt của 白云 là "bạch vân".