TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白住

báizhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH TRÚ

白住 nghĩa là sống miễn phí.

Nghĩa của 白住

báizhù

BẠCH TRÚ
  1. Sống (ở đâu đó) miễn phí

Câu hỏi thường gặp

白住 nghĩa là gì?

白住 (báizhù) nghĩa là sống miễn phí.

白住 đọc thế nào?

白住 đọc là báizhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 白住 là gì?

Âm Hán Việt của 白住 là "bạch trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.