TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白体

báitǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白體

Âm Hán Việt BẠCH THỂ

白体 nghĩa là chữ in gầy.

Nghĩa của 白体

báitǐ

BẠCH THỂDanh từphồn thể 白體
  1. Chữ in gầy

Câu hỏi thường gặp

白体 nghĩa là gì?

白体 (báitǐ) nghĩa là chữ in gầy.

白体 đọc thế nào?

白体 đọc là báitǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 白体 là gì?

Âm Hán Việt của 白体 là "bạch thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.