TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白区

báiqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白區

Âm Hán Việt BẠCH KHU

白区 nghĩa là khu vực trắng.

Nghĩa của 白区

báiqū

BẠCH KHUTên riêngphồn thể 白區
  1. Khu vực trắng (khu vực do Quốc dân đảng kiểm soát trong cuộc Chiến tranh Cách mạng lần thứ hai 1927-1937)

Câu hỏi thường gặp

白区 nghĩa là gì?

白区 (báiqū) nghĩa là khu vực trắng.

白区 đọc thế nào?

白区 đọc là báiqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 白区 là gì?

Âm Hán Việt của 白区 là "bạch khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.