TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白吃

báichī giọng máy của trình duyệt

白吃 nghĩa là ăn không trả tiền, ăn miễn phí.

Nghĩa của 白吃

báichī

Động từ
  1. Ăn không trả tiền
  2. Ăn miễn phí

Câu hỏi thường gặp

白吃 nghĩa là gì?

白吃 (báichī) nghĩa là ăn không trả tiền, ăn miễn phí.

白吃 đọc thế nào?

白吃 đọc là báichī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.