TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白大衣高血压

báidàyīgāoxuèyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白大衣高血壓

Âm Hán Việt BẠCH ĐẠI Y CAO HUYẾT ÁP

白大衣高血压 nghĩa là Tăng huyết áp áo choàng trắng.

Nghĩa của 白大衣高血压

báidàyīgāoxuèyā

BẠCH ĐẠI Y CAO HUYẾT ÁPphồn thể 白大衣高血壓
  1. Tăng huyết áp áo choàng trắng
  2. Hội chứng áo choàng trắng

Câu hỏi thường gặp

白大衣高血压 nghĩa là gì?

白大衣高血压 (báidàyīgāoxuèyā) nghĩa là Tăng huyết áp áo choàng trắng.

白大衣高血压 đọc thế nào?

白大衣高血压 đọc là báidàyīgāoxuèyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 白大衣高血压 là gì?

Âm Hán Việt của 白大衣高血压 là "bạch đại y cao huyết áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.