白天
HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
白天 nghĩa là ban ngày, trong ngày.
Nghĩa của 白天
báitiān
BẠCH THIÊNDanh từ- Ban ngày
- Trong ngày
- Ngày
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白天
Đồng nghĩa
Từ ghép có 白天
Câu hỏi thường gặp
白天 nghĩa là gì?
白天 (báitiān) nghĩa là ban ngày, trong ngày.
白天 đọc thế nào?
白天 đọc là báitiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 白天 là gì?
Âm Hán Việt của 白天 là "bạch thiên".