TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白天

HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
báitiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH THIÊN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

白天 nghĩa là ban ngày, trong ngày.

Nghĩa của 白天

báitiān

BẠCH THIÊNDanh từ
  1. Ban ngày
  2. Trong ngày
  3. Ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白天

Đồng nghĩa

Từ ghép có 白天

Câu hỏi thường gặp

白天 nghĩa là gì?

白天 (báitiān) nghĩa là ban ngày, trong ngày.

白天 đọc thế nào?

白天 đọc là báitiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 白天 là gì?

Âm Hán Việt của 白天 là "bạch thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.