TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白描

báimiáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH MIÊU

白描 nghĩa là Tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống.

Nghĩa của 白描

báimiáo

BẠCH MIÊUDanh từ
  1. Tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống
  2. Phong cách viết đơn giản và thẳng thắn

Câu hỏi thường gặp

白描 nghĩa là gì?

白描 (báimiáo) nghĩa là Tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống.

白描 đọc thế nào?

白描 đọc là báimiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 白描 là gì?

Âm Hán Việt của 白描 là "bạch miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.