白描 nghĩa là Tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống.
Nghĩa của 白描
báimiáo
BẠCH MIÊUDanh từ
Tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống
Phong cách viết đơn giản và thẳng thắn
Câu hỏi thường gặp
白描 nghĩa là gì?
白描 (báimiáo) nghĩa là Tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống.
白描 đọc thế nào?
白描 đọc là báimiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 白描 là gì?
Âm Hán Việt của 白描 là "bạch miêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.