白手起家 nghĩa là Gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không.
Nghĩa của 白手起家
báishǒuqǐjiā
BẠCH THỦ KHỞI GIA
thành ngữ Gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không
Câu hỏi thường gặp
白手起家 nghĩa là gì?
白手起家 (báishǒuqǐjiā) nghĩa là Gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không.
白手起家 đọc thế nào?
白手起家 đọc là báishǒuqǐjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 白手起家 là gì?
Âm Hán Việt của 白手起家 là "bạch thủ khởi gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.