白斩鸡 nghĩa là Món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng".
Nghĩa của 白斩鸡
báizhǎnjī
BẠCH TRẢM KÊDanh từphồn thể 白斬雞
Món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"
Câu hỏi thường gặp
白斩鸡 nghĩa là gì?
白斩鸡 (báizhǎnjī) nghĩa là Món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng".
白斩鸡 đọc thế nào?
白斩鸡 đọc là báizhǎnjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 白斩鸡 là gì?
Âm Hán Việt của 白斩鸡 là "bạch trảm kê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.