白旄黄钺 nghĩa là Cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự.
Nghĩa của 白旄黄钺
báimáohuángyuè
Danh từphồn thể 白旄黃鉞
Cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
Câu hỏi thường gặp
白旄黄钺 nghĩa là gì?
白旄黄钺 (báimáohuángyuè) nghĩa là Cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự.
白旄黄钺 đọc thế nào?
白旄黄钺 đọc là báimáohuángyuè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.