TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白旄黄钺

báimáohuángyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白旄黃鉞

白旄黄钺 nghĩa là Cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự.

Nghĩa của 白旄黄钺

báimáohuángyuè

Danh từphồn thể 白旄黃鉞
  1. Cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự

Câu hỏi thường gặp

白旄黄钺 nghĩa là gì?

白旄黄钺 (báimáohuángyuè) nghĩa là Cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự.

白旄黄钺 đọc thế nào?

白旄黄钺 đọc là báimáohuángyuè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.