TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白旗

báiqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH KỲ

白旗 nghĩa là cờ trắng.

Nghĩa của 白旗

báiqí

BẠCH KỲDanh từ
  1. Cờ trắng

Câu hỏi thường gặp

白旗 nghĩa là gì?

白旗 (báiqí) nghĩa là cờ trắng.

白旗 đọc thế nào?

白旗 đọc là báiqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 白旗 là gì?

Âm Hán Việt của 白旗 là "bạch kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.