TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白汤

báitāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白湯

Âm Hán Việt BẠCH THANG

白汤 nghĩa là canh trong, nước dùng trắng.

Nghĩa của 白汤

báitāng

BẠCH THANGDanh từphồn thể 白湯
  1. Canh trong
  2. Nước dùng trắng, còn gọi là 奶汤 (nǎitāng)
  3. Thang cúc hoa, cam thảo và một số thảo dược khác

Câu hỏi thường gặp

白汤 nghĩa là gì?

白汤 (báitāng) nghĩa là canh trong, nước dùng trắng.

白汤 đọc thế nào?

白汤 đọc là báitāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 白汤 là gì?

Âm Hán Việt của 白汤 là "bạch thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.