TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白热化

báirèhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白熱化

Âm Hán Việt BẠCH NHIỆT HÓA

白热化 nghĩa là trở nên nóng trắng, tăng cường.

Nghĩa của 白热化

báirèhuà

BẠCH NHIỆT HÓAĐộng từphồn thể 白熱化
  1. Trở nên nóng trắng
  2. Tăng cường
  3. Đạt đến cao trào

Câu hỏi thường gặp

白热化 nghĩa là gì?

白热化 (báirèhuà) nghĩa là trở nên nóng trắng, tăng cường.

白热化 đọc thế nào?

白热化 đọc là báirèhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 白热化 là gì?

Âm Hán Việt của 白热化 là "bạch nhiệt hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.