TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白活

báihuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH HOẠT

白活 nghĩa là phí hoài cuộc đời.

Nghĩa của 白活

báihuó

BẠCH HOẠT
  1. Phí hoài cuộc đời; không tận dụng được cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

白活 nghĩa là gì?

白活 (báihuó) nghĩa là phí hoài cuộc đời.

白活 đọc thế nào?

白活 đọc là báihuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 白活 là gì?

Âm Hán Việt của 白活 là "bạch hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.