TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白玉

báiyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH NGỌC

白玉 nghĩa là ngọc trắng, đậu phụ.

Nghĩa của 白玉

báiyù

BẠCH NGỌCDanh từ, Tên riêng
  1. Ngọc trắng
  2. Đậu phụ (theo phép so sánh)

Báiyù

BẠCH NGỌCDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Bạch Ngọc (tiếng Tây Tạng: dpal yul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (Gānzī Zàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Từ ghép có 白玉

Câu hỏi thường gặp

白玉 nghĩa là gì?

白玉 (báiyù, báiyù) nghĩa là ngọc trắng, đậu phụ.

白玉 đọc thế nào?

白玉 đọc là báiyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 白玉 là gì?

Âm Hán Việt của 白玉 là "bạch ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.