白玉
giọng máy của trình duyệt
白玉 nghĩa là ngọc trắng, đậu phụ.
Nghĩa của 白玉
báiyù
BẠCH NGỌCDanh từ, Tên riêng- Ngọc trắng
- Đậu phụ (theo phép so sánh)
Báiyù
BẠCH NGỌCDanh từ, Tên riêngtên riêng- Huyện Bạch Ngọc (tiếng Tây Tạng: dpal yul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (Gānzī Zàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Từ ghép có 白玉
Câu hỏi thường gặp
白玉 nghĩa là gì?
白玉 (báiyù, báiyù) nghĩa là ngọc trắng, đậu phụ.
白玉 đọc thế nào?
白玉 đọc là báiyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 白玉 là gì?
Âm Hán Việt của 白玉 là "bạch ngọc".