TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白痴

báichī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH SI

白痴 nghĩa là chứng đần độn, người đần.

Nghĩa của 白痴

báichī

BẠCH SIDanh từ
  1. Chứng đần độn
  2. Người đần

Câu ví dụ với 白痴

  • 我真是个白痴! Wǒ zhēnshi gè báichī!Tôi đúng là một thằng ngu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845974

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

白痴 nghĩa là gì?

白痴 (báichī) nghĩa là chứng đần độn, người đần.

白痴 đọc thế nào?

白痴 đọc là báichī (pinyin).

Âm Hán Việt của 白痴 là gì?

Âm Hán Việt của 白痴 là "bạch si".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.