TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白砒

báipī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH PHÊ

白砒 nghĩa là thạch tín trắng.

Nghĩa của 白砒

báipī

BẠCH PHÊDanh từ
  1. Thạch tín trắng
  2. Arsen trioxit

Câu hỏi thường gặp

白砒 nghĩa là gì?

白砒 (báipī) nghĩa là thạch tín trắng.

白砒 đọc thế nào?

白砒 đọc là báipī (pinyin).

Âm Hán Việt của 白砒 là gì?

Âm Hán Việt của 白砒 là "bạch phê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.