白茅 nghĩa là Cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia.
Nghĩa của 白茅
báimáo
BẠCH MAODanh từ
Cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia
Câu hỏi thường gặp
白茅 nghĩa là gì?
白茅 (báimáo) nghĩa là Cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia.
白茅 đọc thế nào?
白茅 đọc là báimáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 白茅 là gì?
Âm Hán Việt của 白茅 là "bạch mao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.