TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白莲

báilián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白蓮

Âm Hán Việt BẠCH LIÊN

白莲 nghĩa là hoa sen trắng, hội liên hoa trắng.

Nghĩa của 白莲

báilián

BẠCH LIÊNDanh từ, Tên riêngphồn thể 白蓮
  1. Hoa sen trắng
  2. Hội Liên Hoa Trắng
  3. Giống như 白莲教

Câu hỏi thường gặp

白莲 nghĩa là gì?

白莲 (báilián) nghĩa là hoa sen trắng, hội liên hoa trắng.

白莲 đọc thế nào?

白莲 đọc là báilián (pinyin).

Âm Hán Việt của 白莲 là gì?

Âm Hán Việt của 白莲 là "bạch liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.