TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白行简

Bái Xíngjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白行簡

Âm Hán Việt BẠCH HÀNH GIẢN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bạch hành giản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

白行简 nghĩa là Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易 (Bái Jūyì), tiểu thuyết gia và nhà thơ đời Đường, tác giả tiểu thuyết Truyện Kỹ Nữ Lý Nga 李娃传 (Lǐ Wá Zhuàn).

Nghĩa của 白行简

Bái Xíngjiǎn

BẠCH HÀNH GIẢNphồn thể 白行簡tên riêng
  1. Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易 (Bái Jūyì), tiểu thuyết gia và nhà thơ đời Đường, tác giả tiểu thuyết Truyện Kỹ Nữ Lý Nga 李娃传 (Lǐ Wá Zhuàn)

Câu hỏi thường gặp

白行简 nghĩa là gì?

白行简 (bái xíngjiǎn) nghĩa là Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易 (Bái Jūyì), tiểu thuyết gia và nhà thơ đời Đường, tác giả tiểu thuyết Truyện Kỹ Nữ Lý Nga 李娃传 (Lǐ Wá Zhuàn).

白行简 đọc thế nào?

白行简 đọc là Bái Xíngjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 白行简 là gì?

Âm Hán Việt của 白行简 là "bạch hành giản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.