TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白衣天使

báiyītiānshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH Y THIÊN SỨ

白衣天使 nghĩa là thiên thần áo trắng.

Nghĩa của 白衣天使

báiyītiānshǐ

BẠCH Y THIÊN SỨDanh từ
  1. "thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá)

Câu hỏi thường gặp

白衣天使 nghĩa là gì?

白衣天使 (báiyītiānshǐ) nghĩa là thiên thần áo trắng.

白衣天使 đọc thế nào?

白衣天使 đọc là báiyītiānshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 白衣天使 là gì?

Âm Hán Việt của 白衣天使 là "bạch y thiên sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.