TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白衣战士

báiyīzhànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白衣戰士

Âm Hán Việt BẠCH Y CHIẾN SĨ

白衣战士 nghĩa là chiến sĩ áo trắng, nhân viên y tế.

Nghĩa của 白衣战士

báiyīzhànshì

BẠCH Y CHIẾN SĨCụm từphồn thể 白衣戰士
  1. Chiến sĩ áo trắng
  2. Nhân viên y tế

Câu hỏi thường gặp

白衣战士 nghĩa là gì?

白衣战士 (báiyīzhànshì) nghĩa là chiến sĩ áo trắng, nhân viên y tế.

白衣战士 đọc thế nào?

白衣战士 đọc là báiyīzhànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 白衣战士 là gì?

Âm Hán Việt của 白衣战士 là "bạch y chiến sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.