TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白衣苍狗

báiyīcānggǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白衣蒼狗

Âm Hán Việt BẠCH Y THƯƠNG CẨU

白衣苍狗 nghĩa là (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám.

Nghĩa của 白衣苍狗

báiyīcānggǒu

BẠCH Y THƯƠNG CẨUphồn thể 白衣蒼狗
  1. nghĩa đen, thành ngữ (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám
  2. nghĩa bóng Sự thay đổi khó lường của thế giới

Câu hỏi thường gặp

白衣苍狗 nghĩa là gì?

白衣苍狗 (báiyīcānggǒu) nghĩa là (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám.

白衣苍狗 đọc thế nào?

白衣苍狗 đọc là báiyīcānggǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 白衣苍狗 là gì?

Âm Hán Việt của 白衣苍狗 là "bạch y thương cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.