白衣苍狗 nghĩa là (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám.
Nghĩa của 白衣苍狗
báiyīcānggǒu
BẠCH Y THƯƠNG CẨUphồn thể 白衣蒼狗
nghĩa đen, thành ngữ (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám
nghĩa bóng Sự thay đổi khó lường của thế giới
Câu hỏi thường gặp
白衣苍狗 nghĩa là gì?
白衣苍狗 (báiyīcānggǒu) nghĩa là (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám.
白衣苍狗 đọc thế nào?
白衣苍狗 đọc là báiyīcānggǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 白衣苍狗 là gì?
Âm Hán Việt của 白衣苍狗 là "bạch y thương cẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.