TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白跑一趟

báipǎoyītàng giọng máy của trình duyệt

白跑一趟 nghĩa là Mất công đi một chuyến.

Nghĩa của 白跑一趟

báipǎoyītàng

  1. Mất công đi một chuyến
  2. Đi công cốc

Câu hỏi thường gặp

白跑一趟 nghĩa là gì?

白跑一趟 (báipǎoyītàng) nghĩa là Mất công đi một chuyến.

白跑一趟 đọc thế nào?

白跑一趟 đọc là báipǎoyītàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.