TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白道

báidào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH ĐẠO

白道 nghĩa là quỹ đạo mặt trăng, hợp pháp.

Nghĩa của 白道

báidào

BẠCH ĐẠODanh từ, Động từ, Tên riêng
  1. Quỹ đạo mặt trăng
  2. Hợp pháp
  3. Chính trực
  4. Xem thêm 黑道 (hēidào)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白道

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

白道 nghĩa là gì?

白道 (báidào) nghĩa là quỹ đạo mặt trăng, hợp pháp.

白道 đọc thế nào?

白道 đọc là báidào (pinyin).

Âm Hán Việt của 白道 là gì?

Âm Hán Việt của 白道 là "bạch đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.