nghĩa đen Học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế
Còn non và xanh
Bạch diện thư sinh
Câu hỏi thường gặp
白面书生 nghĩa là gì?
白面书生 (báimiànshūshēng) nghĩa là học giả mặt trắng, còn non và xanh.
白面书生 đọc thế nào?
白面书生 đọc là báimiànshūshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 白面书生 là gì?
Âm Hán Việt của 白面书生 là "bạch diện thư sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.