白骨精
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bạch cốt tinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
白骨精 nghĩa là Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西游记 (Xīyóu Jì)).
Nghĩa của 白骨精
Báigǔjīng
BẠCH CỐT TINHTên riêng, Danh từtên riêng- Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西游记 (Xīyóu Jì))
- nghĩa bóng Người xảo quyệt và gian xảo
Câu hỏi thường gặp
白骨精 nghĩa là gì?
白骨精 (báigǔjīng) nghĩa là Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西游记 (Xīyóu Jì)).
白骨精 đọc thế nào?
白骨精 đọc là Báigǔjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 白骨精 là gì?
Âm Hán Việt của 白骨精 là "bạch cốt tinh".