TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百变

bǎibiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百變

Âm Hán Việt BÁCH BIẾN

百变 nghĩa là thay đổi không ngừng.

Nghĩa của 百变

bǎibiàn

BÁCH BIẾNphồn thể 百變
  1. Thay đổi không ngừng

Câu hỏi thường gặp

百变 nghĩa là gì?

百变 (bǎibiàn) nghĩa là thay đổi không ngừng.

百变 đọc thế nào?

百变 đọc là bǎibiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 百变 là gì?

Âm Hán Việt của 百变 là "bách biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.