TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百叶

bǎiyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百葉

Âm Hán Việt BÁCH DIỆP

百叶 nghĩa là lá sách.

Nghĩa của 百叶

bǎiyè

BÁCH DIỆPTính từ, Danh từphồn thể 百葉
  1. Lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)

Từ ghép có 百叶

Câu hỏi thường gặp

百叶 nghĩa là gì?

百叶 (bǎiyè) nghĩa là lá sách.

百叶 đọc thế nào?

百叶 đọc là bǎiyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 百叶 là gì?

Âm Hán Việt của 百叶 là "bách diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.