TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百叶窗

bǎiyèchuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百葉窗

Âm Hán Việt BÁCH DIỆP SONG
Lượng từ đi kèm: 扇 (shàn)

百叶窗 nghĩa là cửa chớp, màn sáo.

Nghĩa của 百叶窗

bǎiyèchuāng

BÁCH DIỆP SONGDanh từphồn thể 百葉窗
  1. Cửa chớp
  2. Màn sáo

Câu hỏi thường gặp

百叶窗 nghĩa là gì?

百叶窗 (bǎiyèchuāng) nghĩa là cửa chớp, màn sáo.

百叶窗 đọc thế nào?

百叶窗 đọc là bǎiyèchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百叶窗 là gì?

Âm Hán Việt của 百叶窗 là "bách diệp song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.