百姿千态 nghĩa là Trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau.
Nghĩa của 百姿千态
bǎizīqiāntài
BÁCH TƯ THIÊN THÁIphồn thể 百姿千態
Trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau
thành ngữ Trong hàng ngàn dáng điệu
Câu hỏi thường gặp
百姿千态 nghĩa là gì?
百姿千态 (bǎizīqiāntài) nghĩa là Trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau.
百姿千态 đọc thế nào?
百姿千态 đọc là bǎizīqiāntài (pinyin).
Âm Hán Việt của 百姿千态 là gì?
Âm Hán Việt của 百姿千态 là "bách tư thiên thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.