TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百姓

bǎixìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH TÍNH

百姓 nghĩa là người dân thường.

Nghĩa của 百姓

bǎixìng

BÁCH TÍNHDanh từ
  1. Người dân thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 百姓

Đồng nghĩa

Từ ghép có 百姓

Thành ngữ có 百姓

Câu hỏi thường gặp

百姓 nghĩa là gì?

百姓 (bǎixìng) nghĩa là người dân thường.

百姓 đọc thế nào?

百姓 đọc là bǎixìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百姓 là gì?

Âm Hán Việt của 百姓 là "bách tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.