TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百家姓

Bǎijiāxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH GIA TÍNH

百家姓 nghĩa là Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ.

Nghĩa của 百家姓

Bǎijiāxìng

BÁCH GIA TÍNHTên riêngtên riêng
  1. Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ

Câu hỏi thường gặp

百家姓 nghĩa là gì?

百家姓 (bǎijiāxìng) nghĩa là Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ.

百家姓 đọc thế nào?

百家姓 đọc là Bǎijiāxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百家姓 là gì?

Âm Hán Việt của 百家姓 là "bách gia tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.