TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百尺竿头,更进一步

bǎichǐgāntóu gèngjìnyībù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百尺竿頭,更進一步

百尺竿头,更进一步 nghĩa là Sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa.

Nghĩa của 百尺竿头,更进一步

bǎichǐgāntóu gèngjìnyībù

phồn thể 百尺竿頭,更進一步
  1. nghĩa đen, thành ngữ Sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa
  2. nghĩa bóng Dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn nên cố gắng làm tốt hơn

Câu hỏi thường gặp

百尺竿头,更进一步 nghĩa là gì?

百尺竿头,更进一步 (bǎichǐgāntóu gèngjìnyībù) nghĩa là Sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa.

百尺竿头,更进一步 đọc thế nào?

百尺竿头,更进一步 đọc là bǎichǐgāntóu gèngjìnyībù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.