TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百岁老人

bǎisuìlǎorén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百歲老人

Âm Hán Việt BÁCH TUẾ LÃO NHÂN

百岁老人 nghĩa là người sống trăm tuổi.

Nghĩa của 百岁老人

bǎisuìlǎorén

BÁCH TUẾ LÃO NHÂNphồn thể 百歲老人
  1. Người sống trăm tuổi

Câu hỏi thường gặp

百岁老人 nghĩa là gì?

百岁老人 (bǎisuìlǎorén) nghĩa là người sống trăm tuổi.

百岁老人 đọc thế nào?

百岁老人 đọc là bǎisuìlǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 百岁老人 là gì?

Âm Hán Việt của 百岁老人 là "bách tuế lão nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.